Sideritis hirsuta

Loài Sideritis hirsuta (Họ Lamiaceae)

Loài Sideritis hirsuta thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Portugal, France, Spain, nan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 135 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, oxanes, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Sideritis hirsuta thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Portugal, France, Spain, nan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 135 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, oxanes, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Lamiales
  • Family: Lamiaceae
  • Genus: Sideritis
  • Species: Sideritis hirsuta
  • Scientific Name: Sideritis hirsuta L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [, ]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Sideritis - Species: Sideritis hirsuta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Portugal, France, Spain, nan

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Sideritis hirsuta đã phân lập và xác định được 135 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, oxanes, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Cinnamic acids and derivatives
Fatty Acyls
Flavonoids
Oxanes
Phenols
Prenol lipids
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 ain Tiêu hóa