Loài Stachys sylvatica thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Spain, Poland, Sweden, Australia, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Luxembourg, Italy, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, emmenagogue, cầm máu, thuốc bổ, gây nôn, thuốc long đờm, thuốc an thần’, ‘ain: emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Stachys
- Species: Stachys sylvatica
- Scientific Name: Stachys sylvatica L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [whitespot, hedge nettle, hedge woundwort]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Stachys - Species: Stachys sylvatica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Spain, Poland, Sweden, Australia, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Luxembourg, Italy, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Stachys sylvatica đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất khử trùng, Emmenagogue, cầm máu, Thuốc bổ, gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc an thần |
| Row1 | ain | Emmenagogue |














