Loài Teucrium chamaedrys thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Slovakia, Spain, Switzerland, Russian Federation, Croatia, Algeria, Italy, Slovenia, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: có mùi hôi, diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu’, ‘eurasia: thuốc lợi tiểu, dạ dày, thuốc bổ’, ‘turkey: họ sẽ mở, thuốc lợi tiểu, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, chất khử trùng, chất làm se, có mùi hôi’, ‘ain: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, dioxepanes, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Teucrium
- Species: Teucrium chamaedrys
- Scientific Name: Teucrium chamaedrys L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Wall germander, Wall germander]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Teucrium - Species: Teucrium chamaedrys . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Slovakia, Spain, Switzerland, Russian Federation, Croatia, Algeria, Italy, Slovenia, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Teucrium chamaedrys đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, dioxepanes, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | có mùi hôi, diệt khuẩn, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Eurasia | Thuốc lợi tiểu, dạ dày, Thuốc bổ |
| Row2 | Turkey | Họ sẽ mở, Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích, dạ dày, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Chất khử trùng, Chất làm se, có mùi hôi |
| Row3 | ain | Thuốc bổ |















