1.Tổng quan về thực vật
Họ Sargentodoxaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Sargentodoxa | Sargentodoxa cuneata | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: China, Sri Lanka
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Sargentodoxaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 76 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Sargentodoxaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Sargentodoxaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất kích thích. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Sargentodoxa cuneata (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Sargentodoxaceae có thể điều trị là chất kích thích (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Sargentodoxa | China - (Sargentodoxa cuneata - chất kích thích) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Akebia quinata | Loài Akebia quinata (Họ Lardizabalaceae) | Loài Akebia quinata thuộc họ Lardizabalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Sweden, Japan, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, China, Croatia, Slovenia, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, thuốc lợi tiểu, chất kích thích, chống viêm’, ’japan*: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Akebia trifoliata | Loài Akebia trifoliata (Họ Lardizabalaceae) | Loài Akebia trifoliata thuộc họ Lardizabalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Chinese Taipei, New Zealand, Japan, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: lo lắng’, ’japan*: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 115 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, lactones, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Sargentodoxa cuneata | Loài Sargentodoxa cuneata (Họ Lardizabalaceae) | Loài Sargentodoxa cuneata thuộc họ Lardizabalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất kích thích, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc diệt ký sinh trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 76 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, pyranodioxins, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
Stauntonia hexaphylla | Loài Stauntonia hexaphylla (Họ Lardizabalaceae) | Loài Stauntonia hexaphylla thuộc họ Lardizabalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chinese Taipei, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trợ tim, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |



