Loài Akebia quinata thuộc họ Lardizabalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Sweden, Japan, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, China, Croatia, Slovenia, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, thuốc lợi tiểu, chất kích thích, chống viêm’, ’japan*: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Lardizabalaceae
- Genus: Akebia
- Species: Akebia quinata
- Scientific Name: Akebia quinata (Houtt.) Decne.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [chocolate vine, five-leaf akebia, five-leaf chocolate vine, fiveleaf akebia]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lardizabalaceae - Genus: Akebia - Species: Akebia quinata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, nan, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Sweden, Japan, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, China, Croatia, Slovenia, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Akebia quinata đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, dạ dày, Thuốc bổ, dễ bị tổn thương, Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích, Chống viêm |
| Row1 | Japan* | Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue |












