Loài Cinnamomum camphora thuộc họ Lauraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, South Africa, New Zealand, Japan, Australia, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, thuốc trừ sâu’, ‘elsewhere: thuốc giải độc, chất khử trùng, chất khử trùng, chất khử trùng, rubefacient, thuốc an thần, chất kích thích, chất kích thích’, ‘nepal: thuốc tống hơi, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc xông khói, chất kích thích, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 69 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm aporphines, benzodioxoles, cinnamyl alcohols, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, oxolanes, polypeptides, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrahydrofurans, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Laurales
- Family: Lauraceae
- Genus: Cinnamomum
- Species: Cinnamomum camphora
- Scientific Name: Cinnamomum camphora (L.) J.Presl
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Cinnamomum camphora, Cây long não]
- Tên tiếng Anh: [camphor laurel, camphor tree, camphorwood]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lauraceae - Genus: Cinnamomum - Species: Cinnamomum camphora . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, South Africa, New Zealand, Japan, Australia, Uruguay
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cinnamomum camphora đã phân lập và xác định được 69 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm aporphines, benzodioxoles, cinnamyl alcohols, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, oxolanes, polypeptides, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrahydrofurans, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun, Thuốc trừ sâu |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc giải độc, Chất khử trùng, Chất khử trùng, Chất khử trùng, Rubefacient, Thuốc an thần, Chất kích thích, Chất kích thích |
| Row2 | Nepal | thuốc tống hơi, Chất kích thích |
| Row3 | Turkey | thuốc xông khói, Chất kích thích, dễ bị tổn thương |














