Loài Cinnamomum sieboldii thuộc họ Lauraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, Chinese Taipei, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: đổ mồ hôi, thuốc hạ sốt, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 122 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamaldehydes, cinnamyl alcohols, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Laurales
- Family: Lauraceae
- Genus: Cinnamomum
- Species: Cinnamomum sieboldii
- Scientific Name: Cinnamomum sieboldii Meisn.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lauraceae - Genus: Cinnamomum - Species: Cinnamomum sieboldii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, Chinese Taipei, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cinnamomum sieboldii đã phân lập và xác định được 122 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamaldehydes, cinnamyl alcohols, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Japan* | Đổ mồ hôi, thuốc hạ sốt, dạ dày |








