Loài Lindera sericea thuộc họ Lauraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm aporphines, linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Laurales
- Family: Lauraceae
- Genus: Lindera
- Species: Lindera sericea
- Scientific Name: Lindera sericea (Siebold & Zucc.) Blume
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lauraceae - Genus: Lindera - Species: Lindera sericea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lindera sericea đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm aporphines, linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | cầm máu, Chất làm se |










