Loài Sassafras albidum thuộc họ Lauraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc giảm đau, chất khử trùng, chất làm se, rubefacient, chất kích thích, thuốc diệt virus, làm dịu, chất gây ung thư, đổ mồ hôi, thuốc diệt nấm, thuốc diệt chấy rận, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: chất khử trùng, làm dịu, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc diệt chấy rận, chất kích thích, có mùi hôi’, ‘us: thuốc tống hơi, kem đánh răng, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, nước hoa, có mùi hôi, thuốc bổ, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 52 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm aporphines, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, isoquinolines and derivatives, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Laurales
- Family: Lauraceae
- Genus: Sassafras
- Species: Sassafras albidum
- Scientific Name: Sassafras albidum (Nutt.) Nees
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Sassafras officinale]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lauraceae - Genus: Sassafras - Species: Sassafras albidum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Sassafras albidum đã phân lập và xác định được 52 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm aporphines, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, isoquinolines and derivatives, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc giảm đau, Chất khử trùng, Chất làm se, Rubefacient, Chất kích thích, Thuốc diệt virus, Làm dịu, Chất gây ung thư, Đổ mồ hôi, Thuốc diệt nấm, Thuốc diệt chấy rận, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Turkey | Chất khử trùng, Làm dịu, Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Thuốc diệt chấy rận, Chất kích thích, có mùi hôi |
| Row2 | US | thuốc tống hơi, Kem đánh răng, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Nước hoa, có mùi hôi, Thuốc bổ, Chất khử trùng |









