Loài Barringtonia racemosa thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Tanzania, United Republic of, Philippines, Chinese Taipei, China, Mozambique, South Africa, Malaysia, India, Maldives, Japan, Australia, Macao, Indonesia, Singapore, Sri Lanka, Viet Nam, Guam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá’, ‘new hebrides: thuốc diệt cá’, ‘philippines: chất độc’, ‘tanzania: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, neoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Lecythidaceae
- Genus: Barringtonia
- Species: Barringtonia racemosa
- Scientific Name: Barringtonia racemosa (L.) Spreng.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant in the family Lecythidaceae]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [freshwater mangrove, barringtonia, cassowary pine, mango pine]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lecythidaceae - Genus: Barringtonia - Species: Barringtonia racemosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Tanzania, United Republic of, Philippines, Chinese Taipei, China, Mozambique, South Africa, Malaysia, India, Maldives, Japan, Australia, Macao, Indonesia, Singapore, Sri Lanka, Viet Nam, Guam
Phấn bố ở Việt nam: Hồ Chí Minh city
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Barringtonia racemosa đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, neoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc trừ sâu, Thuốc diệt cá, Thuốc diệt cá |
| Row1 | India | Thuốc diệt cá |
| Row2 | New Hebrides | Thuốc diệt cá |
| Row3 | Philippines | Chất độc |
| Row4 | Tanzania | Thuốc diệt cá |


















