Loài Careya arborea thuộc họ Lecythidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, Philippines, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Bhutan, Nepal, Indonesia, Finland, Australia, Singapore, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘burma: thuốc diệt cá’, ‘elsewhere: chất làm mềm, thuốc diệt cá, làm dịu, tiêu hóa, chất độc’, ‘indochina: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Lecythidaceae
- Genus: Careya
- Species: Careya arborea
- Scientific Name: Careya arborea Roxb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Slow Match Tree]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lecythidaceae - Genus: Careya - Species: Careya arborea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Myanmar, nan, Philippines, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Bhutan, Nepal, Indonesia, Finland, Australia, Singapore, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Ninh Thuan, Dak Lak, Đồng Nai
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Careya arborea đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Burma | Thuốc diệt cá |
| Row1 | Elsewhere | Chất làm mềm, Thuốc diệt cá, Làm dịu, Tiêu hóa, Chất độc |
| Row2 | Indochina | Chất làm mềm |












