Họ Liliaceae

Họ Liliaceae gồm Erythronium, Fritillaria, Lilium, Tulipa chi và 14 loài được sử dụng ở 14vùng lãnh thổ điều trị 14chứng và bệnh.

Họ Liliaceae gồm4 chi và 14loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 14 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc bổ (4 loài), thuốc lợi tiểu (4 loài), chất làm mềm (3 loài), chất độc (2 loài), thuốc đắp (2 loài) . 05 loài thực vật gồm **Lilium candidum* (5 chứng và bệnh), Erythronium americanum (4 chứng và bệnh), Fritillaria imperialis (3 chứng và bệnh), Lilium japonicum (2 chứng và bệnh), Erythronium japonicum (1 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Lilium candidum ( 67 hoạt chất), Fritillaria thunbergii ( 61 hoạt chất), Fritillaria imperialis ( 38 hoạt chất), Tulipa gesneriana ( 38 hoạt chất), Lilium auratum ( 28 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Lilium candidum
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Liliaceae có tổng cộng 4 chi và 14 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row2 Lilium Lilium auratum, Lilium brownii, Lilium candidum, Lilium japonicum, Lilium lancifolium, Lilium leichtlinii, Lilium martagon 7
Row0 Erythronium Erythronium americanum, Erythronium grandiflorum, Erythronium japonicum 3
Row1 Fritillaria Fritillaria imperialis, Fritillaria thunbergii, Fritillaria verticillata 3
Row3 Tulipa Tulipa gesneriana 1

Phân bố họ trên thế giới: Canada, United States of America, nan, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of, Germany, France, Switzerland, Sweden, Norway, Czechia, Iran (Islamic Republic of), India, Netherlands, Denmark, Türkiye, Austria, Belgium, Kazakhstan, unknown or invalid, Uzbekistan, Tajikistan, Kyrgyzstan, Chinese Taipei, Hong Kong, Viet Nam, North Macedonia, Albania, Serbia, Portugal, Croatia, Italy, Ukraine, Slovakia, Greece, Israel, Estonia, Romania, Australia, Bulgaria, Spain, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Hungary, Poland, Belarus, Slovenia, Finland, Ireland

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Liliaceae có tổng cộng 4 chi và 14 loài.đã phân lập và xác định được 311 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Liliaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0201798
LTS0147552
LTS0204616
LTS0026709
LTS0042716

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
COC1OC(C2c3cccc(c3C(c4c2cc(cc4O))=O)O)C(C(C1O)O)O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Liliaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, French, German, Italian, anish, US(Amerindian), US(Blackfoot), India, Iraq, Kurdistan, Turkey, China, Venezuela, ain sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính gây nôn, thuốc đắp, chất làm mềm, thuốc lợi tiểu, họ sẽ mở, chất độc, thuốc chống nôn, thuốc chống ho, thuốc bổ, làm dịu, chất kích thích, chất làm se, có mùi hôi, thuốc long đờm. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Lilium candidum (5 chứng và bệnh), Erythronium americanum (4 chứng và bệnh), Fritillaria imperialis (3 chứng và bệnh), Lilium japonicum (2 chứng và bệnh), Erythronium japonicum (1 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Liliaceae có thể điều trị là thuốc bổ (4 loài), thuốc lợi tiểu (4 loài), chất làm mềm (3 loài), chất độc (2 loài), thuốc đắp (2 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Erythronium Elsewhere - (Erythronium americanum - gây nôn), French - (Erythronium americanum - gây nôn), German - (Erythronium americanum - thuốc đắp), Italian - (Erythronium americanum - chất làm mềm), anish - (Erythronium americanum - thuốc lợi tiểu), US(Amerindian) - (Erythronium grandiflorum - thuốc đắp), US(Blackfoot) - (Erythronium grandiflorum - thuốc đắp), Elsewhere - (Erythronium japonicum - họ sẽ mở)
Row1 Fritillaria India - (Fritillaria imperialis - thuốc lợi tiểu), Iraq - (Fritillaria imperialis - thuốc lợi tiểu), Kurdistan - (Fritillaria imperialis - chất làm mềm), Turkey - (Fritillaria imperialis - chất độc), China - (Fritillaria thunbergii - thuốc chống nôn), China - (Fritillaria verticillata - thuốc chống ho)
Row2 Lilium Elsewhere - (Lilium auratum - thuốc bổ), China - (Lilium brownii - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Lilium candidum - làm dịu), Iraq - (Lilium candidum - chất kích thích), Turkey - (Lilium candidum - chất làm se), Venezuela - (Lilium candidum - có mùi hôi), ain - (Lilium candidum - thuốc lợi tiểu), China - (Lilium japonicum - thuốc long đờm), Elsewhere - (Lilium japonicum - thuốc bổ), Elsewhere - (Lilium lancifolium - thuốc bổ), Elsewhere - (Lilium leichtlinii - thuốc bổ), ain - (Lilium martagon - chất làm mềm)
Row3 Tulipa Elsewhere - (Tulipa gesneriana - chất độc)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Erythronium americanum Loài Erythronium americanum (Họ Liliaceae) Loài Erythronium americanum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, chất làm mềm, thuốc đắp’, ‘french: gây nôn’, ‘german: thuốc đắp’, ‘italian: chất làm mềm’, ‘anish: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm lactones.
Erythronium grandiflorum Loài Erythronium grandiflorum (Họ Liliaceae) Loài Erythronium grandiflorum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(blackfoot): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm lactones.
Erythronium japonicum Loài Erythronium japonicum (Họ Liliaceae) Loài Erythronium japonicum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives.
Fritillaria imperialis Loài Fritillaria imperialis (Họ Liliaceae) Loài Fritillaria imperialis thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, United States of America, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Norway, Czechia, Iran (Islamic Republic of), India, Netherlands, Denmark, Türkiye, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, chất độc’, ‘iraq: thuốc lợi tiểu’, ‘kurdistan: chất làm mềm’, ‘turkey: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, piperidines, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Fritillaria thunbergii Loài Fritillaria thunbergii (Họ Liliaceae) Loài Fritillaria thunbergii thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, China, Norway, Japan, Korea, Republic of, Netherlands. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, imidazopyrimidines, piperidines, prenol lipids, purine nucleosides, pyrimidine nucleosides, steroids and steroid derivatives.
Fritillaria verticillata Loài Fritillaria verticillata (Họ Liliaceae) Loài Fritillaria verticillata thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Kazakhstan, Sweden, unknown or invalid, Uzbekistan, Japan, India, Tajikistan, Kyrgyzstan, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho, thuốc long đờm, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives.
Lilium auratum Loài Lilium auratum (Họ Liliaceae) Loài Lilium auratum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Japan, Germany. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, glycerolipids, steroids and steroid derivatives.
Lilium brownii Loài Lilium brownii (Họ Liliaceae) Loài Lilium brownii thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như unknown or invalid, China, Chinese Taipei, United States of America, Hong Kong, Viet Nam, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc tống hơi, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm glycerolipids, steroids and steroid derivatives.
Lilium candidum Loài Lilium candidum (Họ Liliaceae) Loài Lilium candidum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, North Macedonia, Albania, Serbia, Türkiye, Czechia, Canada, Sweden, Netherlands, Portugal, Croatia, Italy, Ukraine, Slovakia, Denmark, Germany, Greece, Israel, Estonia, Romania, Australia, Bulgaria, France, Spain, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, chất làm se’, ‘iraq: chất kích thích’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc long đờm, làm dịu’, ‘venezuela: có mùi hôi’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm carboximidic acids and derivatives, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrrolines, steroids and steroid derivatives.
Lilium japonicum Loài Lilium japonicum (Họ Liliaceae) Loài Lilium japonicum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Japan, Germany. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm glycerolipids, organooxygen compounds.
Lilium lancifolium Loài Lilium lancifolium (Họ Liliaceae) Loài Lilium lancifolium thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, India, Japan, New Zealand, China, Germany, Italy, Korea, Republic of, Norway, Canada, United States of America, Australia, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, glycerolipids, prenol lipids.
Lilium leichtlinii Loài Lilium leichtlinii (Họ Liliaceae) Loài Lilium leichtlinii thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, unknown or invalid, Japan, China, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, phenols.
Lilium martagon Loài Lilium martagon (Họ Liliaceae) Loài Lilium martagon thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Slovenia, Croatia, Italy, Slovakia, Denmark, Finland, Germany, Norway, Romania, Russian Federation, France, Spain, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, glycerolipids, organooxygen compounds, pyrrolines, steroids and steroid derivatives.
Tulipa gesneriana Loài Tulipa gesneriana (Họ Liliaceae) Loài Tulipa gesneriana thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Finland, Sweden, Belarus, Russian Federation, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, lactones, organooxygen compounds, saccharolipids.
No matching items