Loài Erythronium americanum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, chất làm mềm, thuốc đắp’, ‘french: gây nôn’, ‘german: thuốc đắp’, ‘italian: chất làm mềm’, ‘anish: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm lactones.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Liliales
- Family: Liliaceae
- Genus: Erythronium
- Species: Erythronium americanum
- Scientific Name: Erythronium americanum Ker Gawl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Erythronium - Species: Erythronium americanum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Erythronium americanum đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm lactones. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | gây nôn, Chất làm mềm, Thuốc đắp |
| Row1 | French | gây nôn |
| Row2 | German | Thuốc đắp |
| Row3 | Italian | Chất làm mềm |
| Row4 | anish | Thuốc lợi tiểu |









