Loài Lilium japonicum thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Japan, Germany. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm glycerolipids, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Liliales
- Family: Liliaceae
- Genus: Lilium
- Species: Lilium japonicum
- Scientific Name: Lilium japonicum Thunb. ex Houtt.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Lilium - Species: Lilium japonicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Japan, Germany
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lilium japonicum đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm glycerolipids, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc long đờm |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc bổ |










