Loài Lilium lancifolium thuộc họ Liliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, India, Japan, New Zealand, China, Germany, Italy, Korea, Republic of, Norway, Canada, United States of America, Australia, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, glycerolipids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Liliales
- Family: Liliaceae
- Genus: Lilium
- Species: Lilium lancifolium
- Scientific Name: Lilium lancifolium Thunb.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Lilium - Species: Lilium lancifolium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, India, Japan, New Zealand, China, Germany, Italy, Korea, Republic of, Norway, Canada, United States of America, Australia, Sweden
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lilium lancifolium đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, glycerolipids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc bổ |











