Loài Linum catharticum thuộc họ Linaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belgium, Slovenia, Ireland, Croatia, Italy, Slovakia, Denmark, Germany, Argentina, Norway, Australia, Romania, Russian Federation, France, New Zealand, Spain, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm lignan lactones, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Linaceae
- Genus: Linum
- Species: Linum catharticum
- Scientific Name: Linum catharticum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Linaceae - Genus: Linum - Species: Linum catharticum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belgium, Slovenia, Ireland, Croatia, Italy, Slovakia, Denmark, Germany, Argentina, Norway, Australia, Romania, Russian Federation, France, New Zealand, Spain, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Linum catharticum đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm lignan lactones, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | ain | Thuốc nhuận tràng |












