Loài Linum perenne thuộc họ Linaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Austria, Poland, Belarus, Romania, France, China, Germany, Spain, Croatia, Hungary, Mongolia, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Switzerland, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm mềm’, ‘europe: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, lignan lactones, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Linaceae
- Genus: Linum
- Species: Linum perenne
- Scientific Name: Linum perenne L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Linaceae - Genus: Linum - Species: Linum perenne . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Russian Federation, Austria, Poland, Belarus, Romania, France, China, Germany, Spain, Croatia, Hungary, Mongolia, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Switzerland, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Linum perenne đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, lignan lactones, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm mềm |
| Row1 | Europe | Chất làm mềm |















