1.Tổng quan về thực vật
Họ Schizaeaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Lygodium | Lygodium flexuosum, Lygodium japonicum | 2 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Papua New Guinea, Cambodia, India, Nepal, Brazil, Sri Lanka, Timor-Leste, Thailand, Philippines, Malaysia, Fiji, Bhutan, Myanmar, Viet Nam, Australia, Singapore, China, Hong Kong, Macao, Puerto Rico, Japan, Chinese Taipei, United States of America
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Schizaeaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Schizaeaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Schizaeaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, China sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc long đờm, alexiteric. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Lygodium japonicum (2 chứng và bệnh), Lygodium flexuosum (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Schizaeaceae có thể điều trị là thuốc long đờm (2 loài), alexiteric (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Lygodium | Elsewhere - (Lygodium flexuosum - thuốc long đờm), China - (Lygodium japonicum - alexiteric), Elsewhere - (Lygodium japonicum - thuốc long đờm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Lygodium flexuosum | Loài Lygodium flexuosum (Họ Lygodiaceae) | Loài Lygodium flexuosum thuộc họ Lygodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Papua New Guinea, Cambodia, India, Nepal, Brazil, Sri Lanka, Timor-Leste, Thailand, Philippines, Malaysia, Fiji, Bhutan, Myanmar, Viet Nam, Australia, Singapore, China, Hong Kong, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm anthracenes, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Lygodium japonicum | Loài Lygodium japonicum (Họ Lygodiaceae) | Loài Lygodium japonicum thuộc họ Lygodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Puerto Rico, Japan, China, Chinese Taipei, United States of America, Macao, Australia, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric, chống viêm, thuốc thanh lọc, thuốc long đờm, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |

