Loài Lygodium japonicum thuộc họ Lygodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Puerto Rico, Japan, China, Chinese Taipei, United States of America, Macao, Australia, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric, chống viêm, thuốc thanh lọc, thuốc long đờm, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Schizaeales
- Family: Lygodiaceae
- Genus: Lygodium
- Species: Lygodium japonicum
- Scientific Name: Lygodium japonicum (Thunb.) Sw.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Japanese climbing fern]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Schizaeaceae - Genus: Lygodium - Species: Lygodium japonicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Puerto Rico, Japan, China, Chinese Taipei, United States of America, Macao, Australia, Singapore
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lygodium japonicum đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Alexiteric, Chống viêm, Thuốc thanh lọc, Thuốc long đờm, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc long đờm |





