Loài Magnolia virginiana thuộc họ Magnoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, nan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc trợ tim, có mùi hôi’, ‘us: thuốc bổ, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Magnoliales
- Family: Magnoliaceae
- Genus: Magnolia
- Species: Magnolia virginiana
- Scientific Name: Magnolia virginiana L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [sweet bay, laurel magnolia, Magnolia glauca, beavertail, sweetbay, white bay, beaver tree, swamp magnolia, swampbay, sweetbay magnolia]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Magnoliaceae - Genus: Magnolia - Species: Magnolia virginiana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, nan
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Magnolia virginiana đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Thuốc trợ tim, có mùi hôi |
| Row1 | US | Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng |














