Loài Banisteriopsis caapi thuộc họ Malpighiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Colombia, Brazil, Ecuador, Puerto Rico, Costa Rica, Peru, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘colombia: chất gây ảo giác’, ‘colombia(choco): chất gây ảo giác’, ‘elsewhere: chất gây ảo giác’, ‘peru: chất gây ảo giác’, ‘peru(quechua): chất gây ảo giác’, ‘sa(amazon): ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzofurans, flavonoids, harmala alkaloids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrrolidines, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Malpighiaceae
- Genus: Banisteriopsis
- Species: Banisteriopsis caapi
- Scientific Name: Banisteriopsis caapi (Spruce ex Griseb.) C.V.Morton
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malpighiaceae - Genus: Banisteriopsis - Species: Banisteriopsis caapi . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Colombia, Brazil, Ecuador, Puerto Rico, Costa Rica, Peru, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Banisteriopsis caapi đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzofurans, flavonoids, harmala alkaloids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrrolidines, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Colombia | Chất gây ảo giác |
| Row1 | Colombia(Choco) | Chất gây ảo giác |
| Row2 | Elsewhere | Chất gây ảo giác |
| Row3 | Peru | Chất gây ảo giác |
| Row4 | Peru(Quechua) | Chất gây ảo giác |
| Row5 | Sa(Amazon) | Ma túy |


















