Abelmoschus moschatus

Loài Abelmoschus moschatus (Họ Malvaceae)

Loài Abelmoschus moschatus thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Wallis and Futuna, Australia, Martinique, Panama, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Dominica, Honduras, India, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, China, Nicaragua, Ecuador, Maldives, Puerto Rico, Macao, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘danish: làm dịu’, ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’, ‘english: thuốc kích thích tình dục’, ‘french: thuốc tống hơi’, ‘german: nước hoa’, ‘india: thuốc tống hơi, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ’, ‘italian: chất làm lạnh’, ‘mexico: chất kích thích’, ‘trinidad: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: thuốc trừ sâu’, ‘anish: chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, macrolides and analogues, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Abelmoschus moschatus thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Wallis and Futuna, Australia, Martinique, Panama, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Dominica, Honduras, India, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, China, Nicaragua, Ecuador, Maldives, Puerto Rico, Macao, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘danish: làm dịu’, ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’, ‘english: thuốc kích thích tình dục’, ‘french: thuốc tống hơi’, ‘german: nước hoa’, ‘india: thuốc tống hơi, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ’, ‘italian: chất làm lạnh’, ‘mexico: chất kích thích’, ‘trinidad: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: thuốc trừ sâu’, ‘anish: chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, macrolides and analogues, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malvales
  • Family: Malvaceae
  • Genus: Abelmoschus
  • Species: Abelmoschus moschatus
  • Scientific Name: Abelmoschus moschatus (L.) Medik.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [Abelmoschus moschatus]
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malvaceae - Genus: Abelmoschus - Species: Abelmoschus moschatus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Benin, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Wallis and Futuna, Australia, Martinique, Panama, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Dominica, Honduras, India, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, China, Nicaragua, Ecuador, Maldives, Puerto Rico, Macao, Lao People’s Democratic Republic

Phấn bố ở Việt nam: Bắc Kạn, Tiền Giang, Thừa Thiên - Huế, Ninh Bình, Nam Định, Hồ Chí Minh city

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Abelmoschus moschatus đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, macrolides and analogues, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Flavonoids
Macrolides and analogues
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Danish Làm dịu
Row1 Dutch Thuốc lợi tiểu
Row2 Elsewhere Thuốc trừ sâu
Row3 English Thuốc kích thích tình dục
Row4 French thuốc tống hơi
Row5 German Nước hoa
Row6 India thuốc tống hơi, Chất kích thích, dạ dày, Thuốc bổ
Row7 Italian Chất làm lạnh
Row8 Mexico Chất kích thích
Row9 Trinidad Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun
Row10 Turkey Thuốc trừ sâu
Row11 anish Chất kích thích