Loài Gossypium herbaceum thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Korea, Republic of, Mayotte, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Egypt, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Japan, Eswatini, Mozambique, Senegal, Uzbekistan, India, Brazil, Costa Rica, Türkiye, Zimbabwe, Namibia, United States of America, Ethiopia, Pakistan, China, Italy, Botswana, Greece, Iran (Islamic Republic of). Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: làm dịu’, ‘elsewhere: làm dịu, emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, lo lắng, oxy độc hại, xà phòng, chất làm mềm, thuốc kích thích tiết sữa’, ‘haiti: thuốc long đờm, dễ bị tổn thương, chất khử trùng’, ’japan*: thấm hút’, ‘kurdistan: emmenagogue, oxy độc hại’, ‘mexico: emmenagogue, cầm máu, thuốc co mạch’, ‘turkey: thuốc phá thai, oxy độc hại, xà phòng, thuốc kích thích tình dục, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, tetrapyrroles and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Malvaceae
- Genus: Gossypium
- Species: Gossypium herbaceum
- Scientific Name: Gossypium herbaceum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Levant cotton, Levant cotton]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malvaceae - Genus: Gossypium - Species: Gossypium herbaceum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Korea, Republic of, Mayotte, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Egypt, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Japan, Eswatini, Mozambique, Senegal, Uzbekistan, India, Brazil, Costa Rica, Türkiye, Zimbabwe, Namibia, United States of America, Ethiopia, Pakistan, China, Italy, Botswana, Greece, Iran (Islamic Republic of)
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gossypium herbaceum đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, tetrapyrroles and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Làm dịu |
| Row1 | Elsewhere | Làm dịu, Emmenagogue, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Lo lắng, Oxy độc hại, Xà phòng, Chất làm mềm, Thuốc kích thích tiết sữa |
| Row2 | Haiti | Thuốc long đờm, dễ bị tổn thương, Chất khử trùng |
| Row3 | Japan* | thấm hút |
| Row4 | Kurdistan | Emmenagogue, Oxy độc hại |
| Row5 | Mexico | Emmenagogue, cầm máu, Thuốc co mạch |
| Row6 | Turkey | Thuốc phá thai, Oxy độc hại, Xà phòng, Thuốc kích thích tình dục, Emmenagogue |






















