Loài Guazuma ulmifolia thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Haiti, Colombia, Dominican Republic, Nicaragua, Puerto Rico, El Salvador, Belize, India, Brazil, Cuba, Jamaica, Costa Rica, Peru, Panama. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: đổ mồ hôi’, ‘elsewhere: chất làm se, có mùi hôi, có mùi hôi, thuốc cầm máu’, ‘haiti: chất làm se, chất làm se, chất làm mềm, dạ dày’, ‘mexico: chất làm se, chất làm mềm’, ‘venezuela: chất làm se, chất làm lạnh, có mùi hôi, chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Malvaceae
- Genus: Guazuma
- Species: Guazuma ulmifolia
- Scientific Name: Guazuma ulmifolia Lam.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sterculiaceae - Genus: Guazuma - Species: Guazuma ulmifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Haiti, Colombia, Dominican Republic, Nicaragua, Puerto Rico, El Salvador, Belize, India, Brazil, Cuba, Jamaica, Costa Rica, Peru, Panama
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Guazuma ulmifolia đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Đổ mồ hôi |
| Row1 | Elsewhere | Chất làm se, có mùi hôi, có mùi hôi, Thuốc cầm máu |
| Row2 | Haiti | Chất làm se, Chất làm se, Chất làm mềm, dạ dày |
| Row3 | Mexico | Chất làm se, Chất làm mềm |
| Row4 | Venezuela | Chất làm se, Chất làm lạnh, có mùi hôi, Chất làm mềm |























