Loài Hibiscus moscheutos thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, chất làm mềm, lo lắng, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Malvaceae
- Genus: Hibiscus
- Species: Hibiscus moscheutos
- Scientific Name: Hibiscus moscheutos L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [rose mallow, crimsoneyed rosemallow]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malvaceae - Genus: Hibiscus - Species: Hibiscus moscheutos . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hibiscus moscheutos đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Làm dịu, Chất làm mềm, Lo lắng, dạ dày |












