Loài Hibiscus mutabilis thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Korea, Republic of, Cuba, Singapore, Guadeloupe, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Réunion, Japan, Australia, Martinique, Panama, Trinidad and Tobago, Honduras, Iraq, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, United States of America, China, Nicaragua, Malaysia, New Zealand, Ecuador, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giải độc, thuốc giải độc, làm dịu, thuốc long đờm, chất làm lạnh, chất làm lạnh, thuốc long đờm, alexiteric’, ‘elsewhere: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Malvaceae
- Genus: Hibiscus
- Species: Hibiscus mutabilis
- Scientific Name: Hibiscus mutabilis L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of flower plant with 3 colours found by Carolus Linnaeus]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Confederate rose, cotton rose, cotton rosemallow, dixie rosemallow]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malvaceae - Genus: Hibiscus - Species: Hibiscus mutabilis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Korea, Republic of, Cuba, Singapore, Guadeloupe, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Réunion, Japan, Australia, Martinique, Panama, Trinidad and Tobago, Honduras, Iraq, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, United States of America, China, Nicaragua, Malaysia, New Zealand, Ecuador, Macao
Phấn bố ở Việt nam: Thanh Hóa
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hibiscus mutabilis đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc giải độc, Thuốc giải độc, Làm dịu, Thuốc long đờm, Chất làm lạnh, Chất làm lạnh, Thuốc long đờm, Alexiteric |
| Row1 | Elsewhere | Chất làm mềm |












