Loài Hibiscus trionum thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malawi, Israel, Kenya, Hungary, South Africa, Kyrgyzstan, Russian Federation, Romania, Uzbekistan, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Italy, Botswana, New Zealand, Canada, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dạ dày’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, chất độc’, ‘malaysia: dạ dày’, ‘south africa: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Malvaceae
- Genus: Hibiscus
- Species: Hibiscus trionum
- Scientific Name: Hibiscus trionum L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [bladder hibiscus, bladder ketmia, bladder weed, flower-of-an-hour, flower-of-the-hour, modesty, puarangi, shoofly, Venice mallow]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malvaceae - Genus: Hibiscus - Species: Hibiscus trionum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Malawi, Israel, Kenya, Hungary, South Africa, Kyrgyzstan, Russian Federation, Romania, Uzbekistan, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Italy, Botswana, New Zealand, Canada, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hibiscus trionum đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | dạ dày |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Chất độc |
| Row2 | Malaysia | dạ dày |
| Row3 | South Africa | Thuốc tẩy giun |









