Sida veronicaefolia

Loài Sida veronicaefolia (Họ Malvaceae)

Loài Sida veronicaefolia thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Spain, Philippines, Chinese Taipei, Haiti, Cuba, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc bổ, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Sida veronicaefolia thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Spain, Philippines, Chinese Taipei, Haiti, Cuba, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc bổ, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malvales
  • Family: Malvaceae
  • Genus: Sida
  • Species: Sida cordata
  • Scientific Name: Sida veronicaefolia Lam.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Malvaceae - Genus: Sida - Species: Sida veronicaefolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Spain, Philippines, Chinese Taipei, Haiti, Cuba, Sri Lanka

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Sida veronicaefolia đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Carboxylic acids and derivatives
Organonitrogen compounds
Organooxygen compounds

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất làm se, Thuốc bổ, Chất làm lạnh