Loài Tilia cordata thuộc họ Malvaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Kazakhstan, Lithuania, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi, dạ dày’, ‘eurasia: đổ mồ hôi, dạ dày’, ‘turkey: làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, lo lắng, chất kích thích, có mùi hôi, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Malvaceae
- Genus: Tilia
- Species: Tilia cordata
- Scientific Name: Tilia cordata Mill.
- Mô tả thực vật: [, , , ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, , , ]
- Tên tiếng Anh: [little-leaf, littleleaf linden, pry, pry tree, small-leaved lime, small-leaved linden, little-leaf, littleleaf linden, pry, pry tree, small-leaved lime, small-leaved linden, little-leaf, littleleaf linden, pry, pry tree, small-leaved lime, small-leaved linden, little-leaf, littleleaf linden, pry, pry tree, small-leaved lime, small-leaved linden]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Tiliaceae - Genus: Tilia - Species: Tilia cordata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Switzerland, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Kazakhstan, Lithuania, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Tilia cordata đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Đổ mồ hôi, dạ dày |
| Row1 | Eurasia | Đổ mồ hôi, dạ dày |
| Row2 | Turkey | Làm dịu, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Lo lắng, Chất kích thích, có mùi hôi, Thuốc bổ |











