Họ Melanthiaceae

Họ Liliaceae gồm Paris, Schoenocaulon, Trillium, Veratrum chi và 11 loài được sử dụng ở 19vùng lãnh thổ điều trị 17chứng và bệnh.

Họ Liliaceae gồm4 chi và 11loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 19 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm gây nôn (4 loài), thuốc diệt chấy rận (3 loài), chất độc (2 loài), thuốc giảm đau (2 loài), thuốc trừ sâu (2 loài) . 05 loài thực vật gồm **Veratrum viride* (6 chứng và bệnh), Schoenocaulon officinale (4 chứng và bệnh), Veratrum album (4 chứng và bệnh), Trillium erectum (3 chứng và bệnh), Veratrum californicum (2 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Veratrum album ( 138 hoạt chất), Paris polyphylla ( 127 hoạt chất), Trillium erectum ( 63 hoạt chất), Veratrum nigrum ( 53 hoạt chất), Veratrum grandiflorum ( 40 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Veratrum album
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Liliaceae có tổng cộng 4 chi và 11 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row3 Veratrum Veratrum album, Veratrum californicum, Veratrum grandiflorum, Veratrum maackii, Veratrum nigrum, Veratrum viride 6
Row0 Paris Paris polyphylla, Paris quadrifolia 2
Row2 Trillium Trillium erectum, Trillium smallii 2
Row1 Schoenocaulon Schoenocaulon officinale 1

Phân bố họ trên thế giới: Chinese Taipei, Hong Kong, China, India, Germany, France, Slovakia, Luxembourg, Poland, Switzerland, Croatia, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovenia, Netherlands, Denmark, Austria, Belgium, nan, Peru, Bolivia (Plurinational State of), Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Honduras, Nicaragua, Guatemala, Costa Rica, El Salvador, Canada, United States of America, Japan, Russian Federation, Spain, Romania, Kosovo, Hungary, Norway, Korea, Republic of, Czechia

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Liliaceae có tổng cộng 4 chi và 11 loài.đã phân lập và xác định được 520 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Liliaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0023073
LTS0004079
LTS0093692
LTS0125013
LTS0125841

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Liliaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Europe, Turkey, Central America, Guatemala, Latin America, Dutch, German, US, US(Amerindian), Egypt, UK, ain, US(Shoshone), China, Canada(Kwakiutl), US(Appalachia), US(Colonial), US(Flathead) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc bổ, chất độc, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun, thuốc thanh lọc, thuốc diệt chấy rận, chất làm se, thuốc long đờm, chất khử trùng, gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt chuột, thuốc tránh thai, thuốc giảm đau, thuốc an thần tim, chất gây say, thuốc thông mũi. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Veratrum viride (6 chứng và bệnh), Schoenocaulon officinale (4 chứng và bệnh), Veratrum album (4 chứng và bệnh), Trillium erectum (3 chứng và bệnh), Veratrum californicum (2 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Liliaceae có thể điều trị là gây nôn (4 loài), thuốc diệt chấy rận (3 loài), chất độc (2 loài), thuốc giảm đau (2 loài), thuốc trừ sâu (2 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Paris Elsewhere - (Paris polyphylla - thuốc bổ), Europe - (Paris quadrifolia - chất độc), Turkey - (Paris quadrifolia - chất độc)
Row1 Schoenocaulon Central America - (Schoenocaulon officinale - thuốc trừ sâu), Europe - (Schoenocaulon officinale - thuốc tẩy giun), Guatemala - (Schoenocaulon officinale - thuốc thanh lọc), Latin America - (Schoenocaulon officinale - thuốc diệt chấy rận)
Row2 Trillium Dutch - (Trillium erectum - chất làm se), German - (Trillium erectum - thuốc long đờm), US - (Trillium erectum - chất khử trùng), US(Amerindian) - (Trillium erectum - chất làm se), Elsewhere - (Trillium smallii - gây nôn)
Row3 Veratrum Egypt - (Veratrum album - thuốc nhuận tràng), Turkey - (Veratrum album - gây nôn), UK - (Veratrum album - thuốc diệt chuột), ain - (Veratrum album - chất độc), US - (Veratrum californicum - thuốc diệt chấy rận), US(Amerindian) - (Veratrum californicum - thuốc tránh thai), US(Shoshone) - (Veratrum californicum - thuốc tránh thai), Elsewhere - (Veratrum grandiflorum - gây nôn), Elsewhere - (Veratrum maackii - thuốc trừ sâu), China - (Veratrum nigrum - thuốc giảm đau), Canada(Kwakiutl) - (Veratrum viride - gây nôn), Turkey - (Veratrum viride - thuốc an thần tim), US - (Veratrum viride - thuốc giảm đau), US(Appalachia) - (Veratrum viride - chất gây say), US(Colonial) - (Veratrum viride - thuốc diệt chấy rận), US(Flathead) - (Veratrum viride - thuốc thông mũi)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Paris polyphylla Loài Paris polyphylla (Họ Melanthiaceae) Loài Paris polyphylla thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Hong Kong, China, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 127 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, glycerolipids, hydroxy acids and derivatives, imidazopyrimidines, keto acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetracyclines.
Paris quadrifolia Loài Paris quadrifolia (Họ Melanthiaceae) Loài Paris quadrifolia thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Slovakia, Luxembourg, Poland, Switzerland, Croatia, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovenia, Netherlands, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: chất độc’, ‘turkey: chất độc, ma túy, gây nôn, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives.
Schoenocaulon officinale Loài Schoenocaulon officinale (Họ Melanthiaceae) Loài Schoenocaulon officinale thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Peru, Bolivia (Plurinational State of), Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Honduras, Nicaragua, Guatemala, Costa Rica, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘central america: thuốc trừ sâu’, ‘europe: thuốc tẩy giun, thuốc diệt chấy rận’, ‘guatemala: thuốc thanh lọc, chất độc, gây nôn’, ‘latin america: thuốc diệt chấy rận, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, steroids and steroid derivatives, stilbenes.
Trillium erectum Loài Trillium erectum (Họ Melanthiaceae) Loài Trillium erectum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất làm se’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘us: chất khử trùng, gây nôn, thuốc bổ, tử cung, cầm máu’, ‘us(amerindian): chất làm se, thuốc đắp, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 63 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, steroids and steroid derivatives.
Trillium smallii Loài Trillium smallii (Họ Melanthiaceae) Loài Trillium smallii thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, Japan, Russian Federation. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives.
Veratrum album Loài Veratrum album (Họ Melanthiaceae) Loài Veratrum album thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Spain, Poland, Switzerland, Croatia, Romania, Ukraine, Italy, Slovenia, Kosovo, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc nhuận tràng, gây nôn, sternutatory’, ‘turkey: gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, thuốc thanh lọc, lo lắng, chất độc, có mùi hôi, thuốc tẩy giun’, ‘uk: thuốc diệt chuột’, ‘ain: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 138 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, fluorenes, organooxygen compounds, piperidines, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Veratrum californicum Loài Veratrum californicum (Họ Melanthiaceae) Loài Veratrum californicum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc diệt chấy rận’, ‘us(amerindian): thuốc tránh thai’, ‘us(shoshone): thuốc tránh thai’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fluorenes, steroids and steroid derivatives.
Veratrum grandiflorum Loài Veratrum grandiflorum (Họ Melanthiaceae) Loài Veratrum grandiflorum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, China, Norway, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, fluorenes, quinolizidines, steroids and steroid derivatives, stilbenes.
Veratrum maackii Loài Veratrum maackii (Họ Melanthiaceae) Loài Veratrum maackii thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, steroids and steroid derivatives.
Veratrum nigrum Loài Veratrum nigrum (Họ Melanthiaceae) Loài Veratrum nigrum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Switzerland, Russian Federation, China, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, Czechia, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giảm đau, gây nôn, chất độc, sternutatory’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, fluorenes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Veratrum viride Loài Veratrum viride (Họ Melanthiaceae) Loài Veratrum viride thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(kwakiutl): gây nôn, chất độc, thuốc phá thai, thuốc nhuận tràng, thuốc đắp’, ‘turkey: thuốc an thần tim, gây nôn, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu, chất độc’, ‘us: thuốc giảm đau, đổ mồ hôi, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, chất độc, thuốc an thần, thuốc an thần, chất độc, gây nôn’, ‘us(appalachia): chất gây say’, ‘us(colonial): thuốc diệt chấy rận’, ‘us(flathead): thuốc thông mũi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fluorenes, steroids and steroid derivatives.
No matching items