Trillium erectum

Loài Trillium erectum (Họ Melanthiaceae)

Loài Trillium erectum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất làm se’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘us: chất khử trùng, gây nôn, thuốc bổ, tử cung, cầm máu’, ‘us(amerindian): chất làm se, thuốc đắp, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 63 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Trillium erectum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất làm se’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘us: chất khử trùng, gây nôn, thuốc bổ, tử cung, cầm máu’, ‘us(amerindian): chất làm se, thuốc đắp, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 63 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Liliales
  • Family: Melanthiaceae
  • Genus: Trillium
  • Species: Trillium erectum
  • Scientific Name: Trillium erectum L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [purple trillium, red trillium, wake-robin]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Trillium - Species: Trillium erectum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Trillium erectum đã phân lập và xác định được 63 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Dutch Chất làm se
Row1 German Thuốc long đờm
Row2 US Chất khử trùng, gây nôn, Thuốc bổ, tử cung, cầm máu
Row3 US(Amerindian) Chất làm se, Thuốc đắp, Chất khử trùng