Loài Veratrum nigrum thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Switzerland, Russian Federation, China, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, Czechia, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giảm đau, gây nôn, chất độc, sternutatory’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, fluorenes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Liliales
- Family: Melanthiaceae
- Genus: Veratrum
- Species: Veratrum nigrum
- Scientific Name: Veratrum nigrum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [black-hellebore]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Veratrum - Species: Veratrum nigrum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Germany, Switzerland, Russian Federation, China, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, Czechia, Hungary, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Veratrum nigrum đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, fluorenes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc giảm đau, gây nôn, Chất độc, Sternutatory |







