Loài Veratrum viride thuộc họ Melanthiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(kwakiutl): gây nôn, chất độc, thuốc phá thai, thuốc nhuận tràng, thuốc đắp’, ‘turkey: thuốc an thần tim, gây nôn, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu, chất độc’, ‘us: thuốc giảm đau, đổ mồ hôi, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, chất độc, thuốc an thần, thuốc an thần, chất độc, gây nôn’, ‘us(appalachia): chất gây say’, ‘us(colonial): thuốc diệt chấy rận’, ‘us(flathead): thuốc thông mũi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fluorenes, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Liliales
- Family: Melanthiaceae
- Genus: Veratrum
- Species: Veratrum viride
- Scientific Name: Veratrum viride Aiton
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [false hellebore, green false hellebore, Indian poke]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Veratrum - Species: Veratrum viride . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Veratrum viride đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fluorenes, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Canada(Kwakiutl) | gây nôn, Chất độc, Thuốc phá thai, Thuốc nhuận tràng, Thuốc đắp |
| Row1 | Turkey | Thuốc an thần tim, gây nôn, có mùi hôi, Thuốc lợi tiểu, Chất độc |
| Row2 | US | Thuốc giảm đau, Đổ mồ hôi, Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ sâu, Chất độc, Thuốc an thần, Thuốc an thần, Chất độc, gây nôn |
| Row3 | US(Appalachia) | chất gây say |
| Row4 | US(Colonial) | Thuốc diệt chấy rận |
| Row5 | US(Flathead) | Thuốc thông mũi |






