Loài Cedrela mexicana thuộc họ Meliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Haiti, Cuba, Jamaica, Ghana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Belize, Cameroon, Panama, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, Guatemala, Brazil, Costa Rica, Bolivia (Plurinational State of), Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’, ‘guatemala: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Meliaceae
- Genus: Cedrela
- Species: Cedrela odorata
- Scientific Name: Cedrela mexicana M.Roem.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): []
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Meliaceae - Genus: Cedrela - Species: Cedrela mexicana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Haiti, Cuba, Jamaica, Ghana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Belize, Cameroon, Panama, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, Guatemala, Brazil, Costa Rica, Bolivia (Plurinational State of), Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cedrela mexicana đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Guatemala | Thuốc bổ |





