Loài Abuta rufescens thuộc họ Menispermaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Ecuador, Suriname, Brazil, Peru, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guiana: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , 1-azafluoranthenes, aporphines, isoquinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Menispermaceae
- Genus: Abuta
- Species: Abuta rufescens
- Scientific Name: Abuta rufescens Aubl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Meniermaceae - Genus: Abuta - Species: Abuta rufescens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Ecuador, Suriname, Brazil, Peru, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Abuta rufescens đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm , 1-azafluoranthenes, aporphines, isoquinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Guiana | Chất độc |




















