Loài Cyclea peltata thuộc họ Menispermaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, Chinese Taipei, unknown or invalid, Cambodia, India, Indonesia, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: dạ dày, thuốc bổ’, ‘vietnam: thuốc bổ, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm , isoquinolines and derivatives, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Menispermaceae
- Genus: Cyclea
- Species: Cyclea peltata
- Scientific Name: Cyclea peltata (Lam.) Hook.fil. & Thomson
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Abuta amara, Abuta amara]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Meniermaceae - Genus: Cyclea - Species: Cyclea peltata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Myanmar, nan, Chinese Taipei, unknown or invalid, Cambodia, India, Indonesia, Sri Lanka
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cyclea peltata đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm , isoquinolines and derivatives, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Java | dạ dày, Thuốc bổ |
| Row1 | Vietnam | Thuốc bổ, dạ dày |









