Loài Stephania japonica thuộc họ Menispermaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, India, Japan, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , aporphines, hasubanan alkaloids, phenanthrenes and derivatives, phenol ethers, protoberberine alkaloids and derivatives, tetralins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Menispermaceae
- Genus: Stephania
- Species: Stephania japonica
- Scientific Name: Stephania japonica (Thunb.) Miers
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [A flowering Climber.]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Meniermaceae - Genus: Stephania - Species: Stephania japonica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, China, India, Japan, Australia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Stephania japonica đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , aporphines, hasubanan alkaloids, phenanthrenes and derivatives, phenol ethers, protoberberine alkaloids and derivatives, tetralins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất làm se |






