1.Tổng quan về thực vật
Họ Menyanthaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Menyanthes | Menyanthes trifoliata | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Belgium, Slovenia, Ireland, Italy, Denmark, Germany, Russian Federation, France, Japan, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Menyanthaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Menyanthaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Menyanthaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, Europe, Scandinavia, Turkey, US sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thôi miên, đổ mồ hôi, thuốc bổ, chất gây say, thuốc thanh lọc, giờ mở cửa. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Menyanthes trifoliata (6 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Menyanthaceae có thể điều trị là chất gây say (1 loài), giờ mở cửa (1 loài), thuốc bổ (1 loài), thuốc thanh lọc (1 loài), thôi miên (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Menyanthes | China - (Menyanthes trifoliata - thôi miên), Elsewhere - (Menyanthes trifoliata - đổ mồ hôi), Europe - (Menyanthes trifoliata - thuốc bổ), Scandinavia - (Menyanthes trifoliata - chất gây say), Turkey - (Menyanthes trifoliata - thuốc thanh lọc), US - (Menyanthes trifoliata - giờ mở cửa) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Menyanthes trifoliata | Loài Menyanthes trifoliata (Họ Menyanthaceae) | Loài Menyanthes trifoliata thuộc họ Menyanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Hungary, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Belgium, Slovenia, Ireland, Italy, Denmark, Germany, Russian Federation, France, Japan, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thôi miên, ma túy, ma túy, thuốc an thần’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, gây nôn, thuốc bổ, thuốc thanh lọc, dạ dày’, ‘europe: thuốc bổ’, ‘scandinavia: chất gây say’, ‘turkey: thuốc thanh lọc, thuốc gây mật, thuốc lợi tiểu, thôi miên, lo lắng, thuốc an thần, dạ dày, ma túy, giờ mở cửa, gây nôn, thuốc bổ’, ‘us: giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzofurans, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
