Glinus oppositifolius

Loài Glinus oppositifolius (Họ Molluginaceae)

Loài Glinus oppositifolius thuộc họ Molluginaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Kenya, Côte d’Ivoire, Mayotte, Spain, Chinese Taipei, Timor-Leste, South Africa, Bangladesh, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mozambique, India, Viet Nam, Zimbabwe, Thailand, Botswana, Congo. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất khử trùng, họ sẽ mở, thuốc thanh lọc, dạ dày, thuốc phá thai, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, purine nucleosides, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Glinus oppositifolius thuộc họ Molluginaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Kenya, Côte d’Ivoire, Mayotte, Spain, Chinese Taipei, Timor-Leste, South Africa, Bangladesh, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mozambique, India, Viet Nam, Zimbabwe, Thailand, Botswana, Congo. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất khử trùng, họ sẽ mở, thuốc thanh lọc, dạ dày, thuốc phá thai, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, purine nucleosides, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Caryophyllales
  • Family: Molluginaceae
  • Genus: Glinus
  • Species: Glinus oppositifolius
  • Scientific Name: Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [Gima, Jima, Indian Chickweed, Bitter Cumin]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Molluginaceae - Genus: Glinus - Species: Glinus oppositifolius . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Kenya, Côte d’Ivoire, Mayotte, Spain, Chinese Taipei, Timor-Leste, South Africa, Bangladesh, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mozambique, India, Viet Nam, Zimbabwe, Thailand, Botswana, Congo

Phấn bố ở Việt nam: Long An

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Glinus oppositifolius đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, purine nucleosides, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Carboxylic acids and derivatives
Flavonoids
Prenol lipids
Purine nucleosides
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 India Chất khử trùng, Họ sẽ mở, Thuốc thanh lọc, dạ dày, Thuốc phá thai, Chất độc