Loài Morus alba thuộc họ Moraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Hungary, United States of America, Canada, India, Chinese Taipei, Italy, Kazakhstan, Ukraine, Armenia, Slovakia, Argentina, Greece, Mexico, Viet Nam, Romania, Australia, Russian Federation, China, Spain, South Africa, Hong Kong. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho, chống rượu vang, chất làm se, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, chất độc, thuốc an thần’, ‘dominican republic: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: chống viêm, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc diệt nấm, chất làm lạnh, thuốc tẩy giun, thuốc diệt nấm, chất làm se, diệt khuẩn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘haiti: thuốc nhuận tràng’, ‘java: thuốc kích thích tiết sữa, chất làm mềm’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, lo lắng, chất làm lạnh, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng’, ‘us: thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 370 hoạt chất thuộc về 22 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, glycerolipids, indoles and derivatives, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, phenols, piperidines, prenol lipids, purine nucleosides, pyrrolidines, steroids and steroid derivatives, stilbenes, tropane alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Moraceae
- Genus: Morus
- Species: Morus alba
- Scientific Name: Morus alba L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Morus alba, Dâu tằm, Cây dâu tằm, Morus alba, Dâu tằm, Cây dâu tằm]
- Tên tiếng Anh: [Russian mulberry, silkworm mulberry, white mulberry, Russian mulberry, silkworm mulberry, white mulberry]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Moraceae - Genus: Morus - Species: Morus alba . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Hungary, United States of America, Canada, India, Chinese Taipei, Italy, Kazakhstan, Ukraine, Armenia, Slovakia, Argentina, Greece, Mexico, Viet Nam, Romania, Australia, Russian Federation, China, Spain, South Africa, Hong Kong
Phấn bố ở Việt nam: Quảng Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Morus alba đã phân lập và xác định được 370 hoạt chất thuộc về 22 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, glycerolipids, indoles and derivatives, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, phenols, piperidines, prenol lipids, purine nucleosides, pyrrolidines, steroids and steroid derivatives, stilbenes, tropane alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc chống ho, Chống rượu vang, Chất làm se, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Chất độc, Thuốc an thần |
| Row1 | Dominican Republic | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Elsewhere | Chống viêm, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Chất làm mềm, Thuốc diệt nấm, Chất làm lạnh, Thuốc tẩy giun, Thuốc diệt nấm, Chất làm se, diệt khuẩn, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | Haiti | Thuốc nhuận tràng |
| Row4 | Java | Thuốc kích thích tiết sữa, Chất làm mềm |
| Row5 | Turkey | Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Lo lắng, Chất làm lạnh, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng |
| Row6 | US | Thuốc nhuận tràng |
| Row7 | ain | Thuốc lợi tiểu |













