Loài Moringa peregrina thuộc họ Moringaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Palestine, State of, Ethiopia, Jordan, United Arab Emirates, Egypt, Oman, United States of America, Israel, Saudi Arabia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc thanh lọc, mỹ phẩm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Moringaceae
- Genus: Moringa
- Species: Moringa peregrina
- Scientific Name: Moringa peregrina (Forssk.) Fiori
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Moringaceae - Genus: Moringa - Species: Moringa peregrina . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Palestine, State of, Ethiopia, Jordan, United Arab Emirates, Egypt, Oman, United States of America, Israel, Saudi Arabia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Moringa peregrina đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Egypt | Thuốc thanh lọc, mỹ phẩm |









