1.Tổng quan về thực vật
Họ Myricaceae có tổng cộng 2 chi và 4 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Myrica | Myrica cerifera, Myrica gale, Myrica rubra | 3 |
| Row0 | Comptonia | Comptonia peregrina | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Canada, United States of America, nan, Indonesia, Belize, Jamaica, Colombia, Sweden, Netherlands, Nicaragua, Honduras, Puerto Rico, Guatemala, Mexico, Norway, Estonia, Cuba, Korea, Republic of, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Bahamas, Russian Federation, Denmark, Finland, Germany, Spain, Ireland, Japan, China, Chinese Taipei
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Myricaceae có tổng cộng 2 chi và 4 loài.đã phân lập và xác định được 238 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Myricaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Myricaceae đã được một số công động tại các quốc gia như US(Amerindian), Guatemala, Mexico, Turkey, US, French, German, anish, China sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, xà phòng, thuốc diệt ký sinh trùng, dạ dày, thuốc tống hơi. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Myrica gale (3 chứng và bệnh), Myrica cerifera (2 chứng và bệnh), Comptonia peregrina (1 chứng và bệnh), Myrica rubra (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Myricaceae có thể điều trị là chất làm se (3 loài), dạ dày (1 loài), thuốc diệt ký sinh trùng (1 loài), thuốc tống hơi (1 loài), xà phòng (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Comptonia | US(Amerindian) - (Comptonia peregrina - chất làm se) |
| Row1 | Myrica | Guatemala - (Myrica cerifera - xà phòng), Mexico - (Myrica cerifera - chất làm se), Turkey - (Myrica cerifera - chất làm se), US - (Myrica cerifera - chất làm se), French - (Myrica gale - thuốc diệt ký sinh trùng), German - (Myrica gale - dạ dày), US - (Myrica gale - chất làm se), anish - (Myrica gale - chất làm se), China - (Myrica rubra - thuốc tống hơi) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Comptonia peregrina | Loài Comptonia peregrina (Họ Myricaceae) | Loài Comptonia peregrina thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Myrica cerifera | Loài Myrica cerifera (Họ Myricaceae) | Loài Myrica cerifera thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Indonesia, Belize, Jamaica, Colombia, Sweden, Canada, Netherlands, Nicaragua, Honduras, Puerto Rico, Guatemala, Mexico, Norway, Estonia, Cuba, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Bahamas. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guatemala: xà phòng’, ‘mexico: chất làm se, gây nôn’, ‘turkey: chất làm se, gây nôn, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, thuốc bổ, chất kích thích, dạ dày’, ‘us: chất làm se, thuốc tẩy giun, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, diarylheptanoids, flavonoids, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Myrica gale | Loài Myrica gale (Họ Myricaceae) | Loài Myrica gale thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Russian Federation, Denmark, Finland, Germany, Spain, Ireland, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘german: dạ dày’, ‘us: chất làm se, thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘anish: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, lactones, lignan glycosides, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Myrica rubra | Loài Myrica rubra (Họ Myricaceae) | Loài Myrica rubra thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Japan, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 146 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |

