Comptonia peregrina

Loài Comptonia peregrina (Họ Myricaceae)

Loài Comptonia peregrina thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Comptonia peregrina thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fagales
  • Family: Myricaceae
  • Genus: Comptonia
  • Species: Comptonia peregrina
  • Scientific Name: Comptonia peregrina (L.) J.M.Coult.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myricaceae - Genus: Comptonia - Species: Comptonia peregrina . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Comptonia peregrina đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Cinnamic acids and derivatives
Flavonoids
Linear 1,3-diarylpropanoids
Organooxygen compounds
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 US(Amerindian) Chất làm se