Loài Myrica cerifera thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Indonesia, Belize, Jamaica, Colombia, Sweden, Canada, Netherlands, Nicaragua, Honduras, Puerto Rico, Guatemala, Mexico, Norway, Estonia, Cuba, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Bahamas. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guatemala: xà phòng’, ‘mexico: chất làm se, gây nôn’, ‘turkey: chất làm se, gây nôn, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, thuốc bổ, chất kích thích, dạ dày’, ‘us: chất làm se, thuốc tẩy giun, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, diarylheptanoids, flavonoids, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fagales
- Family: Myricaceae
- Genus: Myrica
- Species: Myrica cerifera
- Scientific Name: Myrica cerifera Bigelow
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myricaceae - Genus: Myrica - Species: Myrica cerifera . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Indonesia, Belize, Jamaica, Colombia, Sweden, Canada, Netherlands, Nicaragua, Honduras, Puerto Rico, Guatemala, Mexico, Norway, Estonia, Cuba, Korea, Republic of, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Bahamas
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Myrica cerifera đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, diarylheptanoids, flavonoids, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Guatemala | Xà phòng |
| Row1 | Mexico | Chất làm se, gây nôn |
| Row2 | Turkey | Chất làm se, gây nôn, Thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, Thuốc bổ, Chất kích thích, dạ dày |
| Row3 | US | Chất làm se, Thuốc tẩy giun, Thuốc bổ |





