Loài Myrica rubra thuộc họ Myricaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Japan, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 146 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fagales
- Family: Myricaceae
- Genus: Myrica
- Species: Myrica rubra
- Scientific Name: Myrica rubra A.Chev.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myricaceae - Genus: Myrica - Species: Myrica rubra . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Japan, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Myrica rubra đã phân lập và xác định được 146 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | thuốc tống hơi |





