1.Tổng quan về thực vật
Họ Myrtaceae có tổng cộng 8 chi và 19 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row7 | Syzygium | Syzygium aqueum, Syzygium aromaticum, Syzygium corynocarpum, Syzygium cumini, Syzygium jambos, Syzygium malaccense | 6 |
| Row1 | Eucalyptus | Eucalyptus camaldulensis, Eucalyptus globulus, Eucalyptus incrassata | 3 |
| Row2 | Melaleuca | Melaleuca alternifolia, Melaleuca linariifolia, Melaleuca viridiflora | 3 |
| Row4 | Pimenta | Pimenta dioica, Pimenta racemosa | 2 |
| Row6 | Rhodomyrtus | Rhodomyrtus macrocarpa, Rhodomyrtus tomentosa | 2 |
| Row0 | Backhousia | Backhousia citriodora | 1 |
| Row3 | Myrtus | Myrtus communis | 1 |
| Row5 | Psidium | Psidium guajava | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, unknown or invalid, New Zealand, Australia, Brazil, Zimbabwe, France, Benin, Thailand, Spain, United States of America, Mexico, Nigeria, Algeria, Malta, Portugal, South Africa, Greece, India, Chile, Türkiye, Bolivia (Plurinational State of), Peru, Pakistan, Colombia, Ecuador, Kenya, Jordan, Chinese Taipei, China, Philippines, Netherlands, Cyprus, Croatia, Albania, Italy, Morocco, Cayman Islands, Cuba, Jamaica, Mayotte, Seychelles, French Guiana, Réunion, Belize, Guatemala, Costa Rica, Bermuda, Nicaragua, Norway, Canada, El Salvador, Belgium, Cook Islands, French Polynesia, Guadeloupe, Venezuela (Bolivarian Republic of), Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Barbados, Martinique, Panama, Grenada, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Montserrat, Dominican Republic, Puerto Rico, Guyana, Haiti, Bahamas, Singapore, Antigua and Barbuda, Argentina, Ethiopia, Uganda, Papua New Guinea, Indonesia, Brunei Darussalam, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Macao, Sri Lanka, Viet Nam, Switzerland, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Guam, Tanzania, United Republic of, Mauritius, Georgia, Comoros, Niue, American Samoa, Fiji, Wallis and Futuna, Samoa, Tonga, Japan, Vanuatu, New Caledonia
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Myrtaceae có tổng cộng 8 chi và 19 loài.đã phân lập và xác định được 1623 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Myrtaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Myrtaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, India, Iraq, China, Turkey, Australia, New Caledonia, Europe, Kurdistan, ain, Latin America, Mexico, English, Haiti, Trinidad, Ghana, Johore, Malaya, Philippines, Samoa, Sanscrit, Tahiti, Venezuela, Tonga, French, German, Dominican Republic sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính xà phòng, chất làm se, chất khử trùng, dạ dày, chất kích thích, chất chống oxy hóa, thuốc tống hơi, nước hoa, tiêu hóa, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, emmenagogue, thuốc giải độc, diệt khuẩn, chất độc, thuốc giảm đau, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu, ma túy. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Psidium guajava (7 chứng và bệnh), Pimenta racemosa (4 chứng và bệnh), Myrtus communis (3 chứng và bệnh), Pimenta dioica (3 chứng và bệnh), Eucalyptus globulus (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Myrtaceae có thể điều trị là chất khử trùng (8 loài), chất làm se (6 loài), chất kích thích (2 loài), diệt khuẩn (2 loài), thuốc nhuận tràng (2 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Backhousia | Elsewhere - (Backhousia citriodora - xà phòng) |
| Row1 | Eucalyptus | India - (Eucalyptus camaldulensis - chất làm se), Iraq - (Eucalyptus camaldulensis - chất làm se), China - (Eucalyptus globulus - chất khử trùng), Elsewhere - (Eucalyptus globulus - chất khử trùng), Turkey - (Eucalyptus globulus - chất làm se), Iraq - (Eucalyptus incrassata - chất khử trùng), Turkey - (Eucalyptus incrassata - chất khử trùng) |
| Row2 | Melaleuca | Australia - (Melaleuca alternifolia - chất khử trùng), Australia - (Melaleuca linariifolia - chất khử trùng), New Caledonia - (Melaleuca viridiflora - chất khử trùng) |
| Row3 | Myrtus | Elsewhere - (Myrtus communis - chất khử trùng), Europe - (Myrtus communis - dạ dày), Iraq - (Myrtus communis - chất kích thích), Kurdistan - (Myrtus communis - chất khử trùng), Turkey - (Myrtus communis - chất khử trùng), ain - (Myrtus communis - chất khử trùng) |
| Row4 | Pimenta | Elsewhere - (Pimenta dioica - chất chống oxy hóa), Latin America - (Pimenta dioica - thuốc tống hơi), Mexico - (Pimenta dioica - chất kích thích), Turkey - (Pimenta dioica - thuốc tống hơi), Elsewhere - (Pimenta racemosa - thuốc tống hơi), English - (Pimenta racemosa - nước hoa), Haiti - (Pimenta racemosa - tiêu hóa), Trinidad - (Pimenta racemosa - thuốc long đờm) |
| Row5 | Psidium | Elsewhere - (Psidium guajava - chất làm se), English - (Psidium guajava - chất làm se), Ghana - (Psidium guajava - thuốc nhuận tràng), Haiti - (Psidium guajava - chất khử trùng), Johore - (Psidium guajava - thuốc tẩy giun), Malaya - (Psidium guajava - emmenagogue), Mexico - (Psidium guajava - thuốc tẩy giun), Philippines - (Psidium guajava - chất làm se), Samoa - (Psidium guajava - thuốc giải độc), Sanscrit - (Psidium guajava - thuốc nhuận tràng), Tahiti - (Psidium guajava - chất làm se), Trinidad - (Psidium guajava - diệt khuẩn), Venezuela - (Psidium guajava - chất làm se) |
| Row6 | Rhodomyrtus | Australia - (Rhodomyrtus macrocarpa - chất độc), China - (Rhodomyrtus tomentosa - chất làm se) |
| Row7 | Syzygium | Elsewhere - (Syzygium aqueum - chất làm se), China - (Syzygium aromaticum - chất khử trùng), Elsewhere - (Syzygium aromaticum - thuốc giảm đau), Haiti - (Syzygium aromaticum - thuốc giảm đau), Turkey - (Syzygium aromaticum - chất khử trùng), Tonga - (Syzygium corynocarpum - thuốc bổ), French - (Syzygium cumini - chất làm se), German - (Syzygium cumini - thuốc lợi tiểu), Dominican Republic - (Syzygium jambos - ma túy), Elsewhere - (Syzygium malaccense - diệt khuẩn), Tonga - (Syzygium malaccense - thuốc nhuận tràng) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Backhousia citriodora | Loài Backhousia citriodora (Họ Myrtaceae) | Loài Backhousia citriodora thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, New Zealand, Australia, Brazil, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Eucalyptus camaldulensis | Loài Eucalyptus camaldulensis (Họ Myrtaceae) | Loài Eucalyptus camaldulensis thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Benin, Thailand, Spain, United States of America, Mexico, Nigeria, Algeria, Malta, Portugal, South Africa, Greece, Australia, India, Chile, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất làm se’, ‘iraq: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 153 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. |
|
Eucalyptus globulus | Loài Eucalyptus globulus (Họ Myrtaceae) | Loài Eucalyptus globulus thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Spain, Bolivia (Plurinational State of), Peru, Mexico, Portugal, Pakistan, Colombia, Algeria, South Africa, New Zealand, Ecuador, India, Australia, Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng’, ‘elsewhere: chất khử trùng, chất khử trùng, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, thuốc hạ sốt, thuốc hít, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, chống định kỳ, mủ mủ’, ‘turkey: chất làm se, chất khử mùi, chất kích thích, chất khử trùng, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 282 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenol esters, prenol lipids, saccharolipids, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. |
|
|
Eucalyptus incrassata | Loài Eucalyptus incrassata (Họ Myrtaceae) | Loài Eucalyptus incrassata thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: chất khử trùng’, ‘turkey: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |
|
Melaleuca alternifolia | Loài Melaleuca alternifolia (Họ Myrtaceae) | Loài Melaleuca alternifolia thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Kenya, New Zealand, Brazil, Jordan, Chinese Taipei, South Africa, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘australia: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 68 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, oxanes, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. |
|
Melaleuca linariifolia | Loài Melaleuca linariifolia (Họ Myrtaceae) | Loài Melaleuca linariifolia thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, South Africa, United States of America, Australia, Philippines. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘australia: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. |
|
Melaleuca viridiflora | Loài Melaleuca viridiflora (Họ Myrtaceae) | Loài Melaleuca viridiflora thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘new caledonia: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives. |
|
Myrtus communis | Loài Myrtus communis (Họ Myrtaceae) | Loài Myrtus communis thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Cyprus, Portugal, France, Spain, Croatia, Greece, Albania, Italy, Morocco, Malta, South Africa, Algeria, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, chất làm se, thuốc tống hơi, rubefacient’, ‘europe: dạ dày, thuốc bổ’, ‘iraq: chất kích thích’, ‘kurdistan: chất khử trùng’, ‘turkey: chất khử trùng, chất làm se, thuốc an thần, chất kích thích, nước hoa, thuốc tống hơi, rubefacient, dạ dày’, ‘ain: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 188 hoạt chất thuộc về 20 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, epoxides, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, organooxygen compounds, oxanes, oxolanes, phenol esters, phenol ethers, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins, tetrahydrofurans, unsaturated hydrocarbons. |
|
Pimenta dioica | Loài Pimenta dioica (Họ Myrtaceae) | Loài Pimenta dioica thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cayman Islands, Cuba, Jamaica, Mayotte, Seychelles, Spain, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Réunion, South Africa, Belize, Australia, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, United States of America, Bermuda, Nicaragua, Norway, Canada, New Zealand, Ecuador, El Salvador, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất chống oxy hóa, diệt khuẩn, thuốc tống hơi, thuốc diệt nấm, chất kích thích’, ‘latin america: thuốc tống hơi, chất kích thích’, ‘mexico: chất kích thích’, ‘turkey: thuốc tống hơi, chất kích thích, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 71 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamaldehydes, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids. |
|
Pimenta racemosa | Loài Pimenta racemosa (Họ Myrtaceae) | Loài Pimenta racemosa thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Cook Islands, Cuba, Jamaica, Mayotte, French Polynesia, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, Martinique, Panama, Grenada, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Brazil, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Puerto Rico, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi, thuốc long đờm’, ‘english: nước hoa’, ‘haiti: tiêu hóa, chất khử trùng, dạ dày’, ‘trinidad: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 112 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamaldehydes, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, oxanes, phenol esters, phenol ethers, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. |
|
Psidium guajava | Loài Psidium guajava (Họ Myrtaceae) | Loài Psidium guajava thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Haiti, Bahamas, Jamaica, Singapore, Antigua and Barbuda, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Australia, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, Thailand, United States of America, Philippines, Ethiopia, Uganda, Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, chất làm se, chất làm se, diệt khuẩn, diệt khuẩn, thuốc bổ’, ‘english: chất làm se’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng, kem đánh răng, chất làm se’, ‘haiti: chất khử trùng, sẹo, chất làm se, cầm máu’, ‘johore: thuốc tẩy giun’, ‘malaya: emmenagogue’, ‘mexico: thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương’, ‘philippines: chất làm se’, ‘samoa: thuốc giải độc’, ‘sanscrit: thuốc nhuận tràng’, ‘tahiti: chất làm se’, ‘trinidad: diệt khuẩn, chất làm se’, ‘venezuela: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 266 hoạt chất thuộc về 18 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzothiazoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, neoflavonoids, organic disulfides, organooxygen compounds, phenol esters, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins, thiols. |
|
Rhodomyrtus macrocarpa | Loài Rhodomyrtus macrocarpa (Họ Myrtaceae) | Loài Rhodomyrtus macrocarpa thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Papua New Guinea, Indonesia, unknown or invalid, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘australia: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm benzofurans. |
|
|
Rhodomyrtus tomentosa | Loài Rhodomyrtus tomentosa (Họ Myrtaceae) | Loài Rhodomyrtus tomentosa thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, United States of America, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Macao, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 55 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, flavonoids, furofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Syzygium aqueum | Loài Syzygium aqueum (Họ Myrtaceae) | Loài Syzygium aqueum thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Switzerland, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, Venezuela (Bolivarian Republic of), Papua New Guinea, Hong Kong, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Croatia, Malaysia, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, tannins. |
|
Syzygium aromaticum | Loài Syzygium aromaticum (Họ Myrtaceae) | Loài Syzygium aromaticum thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Tanzania, United Republic of, Switzerland, Micronesia (Federated States of), Mayotte, Sri Lanka, Seychelles, Mexico, Hong Kong, unknown or invalid, South Africa, Madagascar, Indonesia, Mauritius, Dominica, Nigeria, India, Brazil, Peru, Türkiye, Georgia, United States of America, China, Comoros, Malaysia, Canada, Ecuador, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, thuốc tống hơi, chất khử mùi, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc tống hơi, thuốc tống hơi, chất kích thích’, ‘elsewhere: thuốc giảm đau, thuốc gây mê, thuốc tống hơi, kem đánh răng, rubefacient, chất kích thích, chất chống oxy hóa, diệt khuẩn’, ‘haiti: thuốc giảm đau, chất khử trùng, chất kích thích, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: chất khử trùng, tiêu hóa, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tống hơi, rubefacient’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 171 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, phenol esters, phenol ethers, phenols, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
|
Syzygium corynocarpum | Loài Syzygium corynocarpum (Họ Myrtaceae) | Loài Syzygium corynocarpum thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Niue, American Samoa, unknown or invalid, Fiji, Wallis and Futuna, Samoa, Tonga. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘tonga: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Syzygium cumini | Loài Syzygium cumini (Họ Myrtaceae) | Loài Syzygium cumini thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, French Guiana, Colombia, South Africa, Belize, India, Brazil, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: chất làm se’, ‘german: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 90 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, furofurans, lignan lactones, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins, unsaturated hydrocarbons. |
|
|
Syzygium jambos | Loài Syzygium jambos (Họ Myrtaceae) | Loài Syzygium jambos thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Cuba, French Polynesia, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Martinique, Panama, Madagascar, Trinidad and Tobago, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Thailand, United States of America, China, Dominican Republic, Malaysia, Puerto Rico, Macao, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamaldehydes, cinnamyl alcohols, flavonoids, isoflavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Syzygium malaccense | Loài Syzygium malaccense (Họ Myrtaceae) | Loài Syzygium malaccense thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cayman Islands, Haiti, Vanuatu, New Caledonia, Jamaica, Singapore, French Polynesia, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, South Africa, Belize, Australia, Martinique, Panama, Indonesia, Madagascar, Grenada, Dominica, Trinidad and Tobago, Honduras, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Thailand, United States of America, Montserrat, Philippines, Dominican Republic, Nicaragua, Fiji, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu’, ‘tonga: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, tannins. |














