Loài Eucalyptus globulus thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Spain, Bolivia (Plurinational State of), Peru, Mexico, Portugal, Pakistan, Colombia, Algeria, South Africa, New Zealand, Ecuador, India, Australia, Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng’, ‘elsewhere: chất khử trùng, chất khử trùng, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, thuốc hạ sốt, thuốc hít, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, chống định kỳ, mủ mủ’, ‘turkey: chất làm se, chất khử mùi, chất kích thích, chất khử trùng, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 282 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenol esters, prenol lipids, saccharolipids, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Myrtales
- Family: Myrtaceae
- Genus: Eucalyptus
- Species: Eucalyptus globulus
- Scientific Name: Eucalyptus globulus Labill.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Blue Gum, Blue Gum]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myrtaceae - Genus: Eucalyptus - Species: Eucalyptus globulus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Spain, Bolivia (Plurinational State of), Peru, Mexico, Portugal, Pakistan, Colombia, Algeria, South Africa, New Zealand, Ecuador, India, Australia, Chile
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Eucalyptus globulus đã phân lập và xác định được 282 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenol esters, prenol lipids, saccharolipids, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất khử trùng |
| Row1 | Elsewhere | Chất khử trùng, Chất khử trùng, Đổ mồ hôi, Thuốc long đờm, thuốc hạ sốt, Thuốc hít, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Chống định kỳ, Mủ mủ |
| Row2 | Turkey | Chất làm se, Chất khử mùi, Chất kích thích, Chất khử trùng, cầm máu |















