Loài Syzygium aqueum thuộc họ Myrtaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Switzerland, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, Venezuela (Bolivarian Republic of), Papua New Guinea, Hong Kong, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Croatia, Malaysia, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Myrtales
- Family: Myrtaceae
- Genus: Syzygium
- Species: Syzygium aqueum
- Scientific Name: Syzygium aqueum (Burm.fil.) Alston
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [water cherry, bell fruit, jambu air, Lau Lau, water apple, watery rose apple, water cherry, bell fruit, jambu air, Lau Lau, water apple, watery rose apple]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myrtaceae - Genus: Syzygium - Species: Syzygium aqueum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Switzerland, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, Venezuela (Bolivarian Republic of), Papua New Guinea, Hong Kong, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Australia, Indonesia, Dominica, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Croatia, Malaysia, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Syzygium aqueum đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất làm se |









