Loài Metanarthecium luteoviride thuộc họ Nartheciaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, unknown or invalid, Japan, Korea, Republic of, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Dioscoreales
- Family: Nartheciaceae
- Genus: Metanarthecium
- Species: Metanarthecium luteoviride
- Scientific Name: Metanarthecium luteoviride Maxim.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Metanarthecium - Species: Metanarthecium luteoviride . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, unknown or invalid, Japan, Korea, Republic of, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Metanarthecium luteoviride đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu |











