Họ Oleaceae

Họ Oleaceae gồm Forsythia, Fraxinus, Jasminum, Ligustrum, Osmanthus, Phillyrea, Syringa chi và 20 loài được sử dụng ở 19vùng lãnh thổ điều trị 18chứng và bệnh.

Họ Oleaceae gồm7 chi và 20loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 19 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc lợi tiểu (6 loài), thuốc bổ (5 loài), chất làm se (4 loài), chống viêm (2 loài), emmenagogue (2 loài) . 05 loài thực vật gồm **Jasminum grandiflorum* (5 chứng và bệnh), Fraxinus americana (3 chứng và bệnh), Fraxinus ornus (3 chứng và bệnh), Jasminum officinale (3 chứng và bệnh), Jasminum sambac (2 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Ligustrum lucidum ( 82 hoạt chất), Jasminum nudiflorum ( 73 hoạt chất), Osmanthus fragrans ( 65 hoạt chất), Ligustrum vulgare ( 64 hoạt chất), Syringa vulgaris ( 63 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Ligustrum lucidum
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Oleaceae có tổng cộng 7 chi và 20 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row1 Fraxinus Fraxinus americana, Fraxinus bungeana, Fraxinus excelsior, Fraxinus japonica, Fraxinus ornus, Fraxinus uhdei 6
Row3 Ligustrum Ligustrum japonicum, Ligustrum lucidum, Ligustrum obtusifolium, Ligustrum ovalifolium, Ligustrum vulgare 5
Row2 Jasminum Jasminum grandiflorum, Jasminum nudiflorum, Jasminum officinale, Jasminum sambac 4
Row0 Forsythia Forsythia koreana, Forsythia viridissima 2
Row4 Osmanthus Osmanthus fragrans 1
Row5 Phillyrea Phillyrea latifolia 1
Row6 Syringa Syringa vulgaris 1

Phân bố họ trên thế giới: Finland, United States of America, Japan, Korea, Republic of, Germany, Latvia, France, nan, Switzerland, Russian Federation, China, Italy, Canada, Austria, Belgium, Syrian Arab Republic, unknown or invalid, Türkiye, Chile, Spain, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Denmark, Ireland, Albania, Bulgaria, Hungary, Bosnia and Herzegovina, Montenegro, Portugal, Romania, Georgia, Serbia, Croatia, Slovenia, Greece, North Macedonia, Slovakia, Mexico, Colombia, New Zealand, Peru, Somalia, Cook Islands, Kenya, Bhutan, Seychelles, Oman, Réunion, Martinique, Saint Barthélemy, Saudi Arabia, India, Brazil, Argentina, Bolivia (Plurinational State of), Ethiopia, Pakistan, Iran (Islamic Republic of), Czechia, Sweden, Australia, Mayotte, South Africa, Uruguay, Jersey, Guernsey, Nepal, Cuba, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Chinese Taipei, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, United Arab Emirates, Panama, Indonesia, Mauritius, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, Guatemala, Viet Nam, Thailand, Philippines, Dominican Republic, Malaysia, Maldives, Puerto Rico, El Salvador, Ecuador, Norway, Poland, Macao, Israel, Algeria, Morocco, Gibraltar, Belarus

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Oleaceae có tổng cộng 7 chi và 20 loài.đã phân lập và xác định được 904 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Oleaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0063526
LTS0168159
LTS0041796
LTS0224293
LTS0168229

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
COC1OC(C2c3cccc(c3C(c4c2cc(cc4O))=O)O)C(C(C1O)O)O
c1cc()c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
O=C1c2ccccc2C(c3c1ccc(c3))=O
c1ccc2c3c1-c4ccccc4CC3NCC2
Oc1ccc(cc1O)CC2c3c(cc(c(c3)O)OC)CCN2C
COc1ccc(cc1*)CC2NCCc3c2cccc3

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Oleaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Japan, Elsewhere, US, US(Appalachia), China, Turkey, Europe, France, Iraq, USA, ain, Mexico, English, French, India, Italian, Sanscrit, Malaya, Mediterranean* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc lợi tiểu, chất làm se, giờ mở cửa, thuốc đắp, chống viêm, họ sẽ mở, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, nước hoa, emmenagogue, thuốc tẩy giun, đổ mồ hôi, dễ bị tổn thương, thuốc gây mê, thuốc nhỏ mắt, diệt khuẩn, chất độc, mỹ phẩm. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Jasminum grandiflorum (5 chứng và bệnh), Fraxinus americana (3 chứng và bệnh), Fraxinus ornus (3 chứng và bệnh), Jasminum officinale (3 chứng và bệnh), Jasminum sambac (2 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Oleaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (6 loài), thuốc bổ (5 loài), chất làm se (4 loài), chống viêm (2 loài), emmenagogue (2 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Forsythia Japan* - (Forsythia koreana - thuốc lợi tiểu), Japan* - (Forsythia viridissima - thuốc lợi tiểu)
Row1 Fraxinus Elsewhere - (Fraxinus americana - chất làm se), US - (Fraxinus americana - giờ mở cửa), US(Appalachia) - (Fraxinus americana - thuốc đắp), China - (Fraxinus bungeana - chống viêm), China - (Fraxinus excelsior - chất làm se), Turkey - (Fraxinus excelsior - chất làm se), Elsewhere - (Fraxinus japonica - chống viêm), Elsewhere - (Fraxinus ornus - họ sẽ mở), Europe - (Fraxinus ornus - thuốc nhuận tràng), France - (Fraxinus ornus - thuốc nhuận tràng), Iraq - (Fraxinus ornus - thuốc bổ), Turkey - (Fraxinus ornus - thuốc nhuận tràng), USA - (Fraxinus ornus - thuốc nhuận tràng), ain - (Fraxinus ornus - thuốc nhuận tràng), Mexico - (Fraxinus uhdei - thuốc bổ)
Row2 Jasminum English - (Jasminum grandiflorum - chất làm se), French - (Jasminum grandiflorum - nước hoa), India - (Jasminum grandiflorum - emmenagogue), Italian - (Jasminum grandiflorum - thuốc lợi tiểu), Sanscrit - (Jasminum grandiflorum - thuốc tẩy giun), China - (Jasminum nudiflorum - đổ mồ hôi), Elsewhere - (Jasminum nudiflorum - đổ mồ hôi), China - (Jasminum officinale - dễ bị tổn thương), Elsewhere - (Jasminum officinale - emmenagogue), Turkey - (Jasminum officinale - thuốc gây mê), China - (Jasminum sambac - thuốc gây mê), Elsewhere - (Jasminum sambac - thuốc nhỏ mắt), Iraq - (Jasminum sambac - thuốc nhỏ mắt), Malaya - (Jasminum sambac - thuốc nhỏ mắt)
Row3 Ligustrum China - (Ligustrum japonicum - thuốc bổ), Elsewhere - (Ligustrum japonicum - diệt khuẩn), China - (Ligustrum lucidum - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Ligustrum lucidum - thuốc bổ), Elsewhere - (Ligustrum obtusifolium - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Ligustrum ovalifolium - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Ligustrum vulgare - chất độc), Turkey - (Ligustrum vulgare - chất làm se), US - (Ligustrum vulgare - chất độc)
Row4 Osmanthus China - (Osmanthus fragrans - mỹ phẩm)
Row5 Phillyrea Mediterranean - (Phillyrea latifolia - thuốc lợi tiểu)
Row6 Syringa Elsewhere - (Syringa vulgaris - thuốc bổ), Turkey - (Syringa vulgaris - nước hoa)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Forsythia koreana Loài Forsythia koreana (Họ Oleaceae) Loài Forsythia koreana thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Finland, United States of America, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: thuốc lợi tiểu, thuốc giải độc, chống viêm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 32 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, coumarans, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, tropane alkaloids.
Forsythia viridissima Loài Forsythia viridissima (Họ Oleaceae) Loài Forsythia viridissima thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Latvia, France, United States of America, nan, Switzerland, Russian Federation, China, Italy, Canada, Japan, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: thuốc lợi tiểu, thuốc giải độc, chống viêm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, furans, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Fraxinus americana Loài Fraxinus americana (Họ Oleaceae) Loài Fraxinus americana thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc bổ’, ‘us: giờ mở cửa, thuốc kích thích tình dục, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us(appalachia): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 62 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, macrolides and analogues, phenols, prenol lipids, saccharolipids.
Fraxinus bungeana Loài Fraxinus bungeana (Họ Oleaceae) Loài Fraxinus bungeana thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Syrian Arab Republic, United States of America, Russian Federation, China, unknown or invalid, Türkiye, Japan, Korea, Republic of, Chile, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chống viêm, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm coumarins and derivatives.
Fraxinus excelsior Loài Fraxinus excelsior (Họ Oleaceae) Loài Fraxinus excelsior thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Spain, Switzerland, Russian Federation, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Denmark, Austria, Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids.
Fraxinus japonica Loài Fraxinus japonica (Họ Oleaceae) Loài Fraxinus japonica thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, nan, United States of America, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chống viêm, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm aryltetralin lignans, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.
Fraxinus ornus Loài Fraxinus ornus (Họ Oleaceae) Loài Fraxinus ornus thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Syrian Arab Republic, Germany, nan, Switzerland, Albania, Netherlands, Bulgaria, Austria, Hungary, Spain, Bosnia and Herzegovina, Montenegro, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Türkiye, Ukraine, Georgia, Serbia, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, North Macedonia, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở, thuốc nhuận tràng’, ‘europe: thuốc nhuận tràng’, ‘france: thuốc nhuận tràng’, ‘iraq: thuốc bổ’, ‘turkey: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’, ‘usa: thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 58 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, lignan glycosides, macrolides and analogues, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Fraxinus uhdei Loài Fraxinus uhdei (Họ Oleaceae) Loài Fraxinus uhdei thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Mexico, Colombia, New Zealand, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, macrolides and analogues, organooxygen compounds, prenol lipids.
Jasminum grandiflorum Loài Jasminum grandiflorum (Họ Oleaceae) Loài Jasminum grandiflorum thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Somalia, Cook Islands, Kenya, Bhutan, Seychelles, Oman, Spain, Mexico, Réunion, Martinique, Saint Barthélemy, Saudi Arabia, India, Brazil, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Ethiopia, Pakistan, Iran (Islamic Republic of). Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘english: chất làm se’, ‘french: nước hoa’, ‘india: emmenagogue’, ‘italian: thuốc lợi tiểu’, ‘sanscrit: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, indoles and derivatives, lactones, macrolides and analogues, organooxygen compounds, oxocins, phenols, prenol lipids.
Jasminum nudiflorum Loài Jasminum nudiflorum (Họ Oleaceae) Loài Jasminum nudiflorum thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Hungary, Spain, Sweden, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, United States of America, China, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: đổ mồ hôi’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, macrolides and analogues, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids.
Jasminum officinale Loài Jasminum officinale (Họ Oleaceae) Loài Jasminum officinale thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Syrian Arab Republic, France, Switzerland, Chile, Mayotte, Spain, South Africa, Australia, Uruguay, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Jersey, Guernsey, Türkiye, United States of America, Pakistan, Italy, New Zealand, Greece. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dễ bị tổn thương, thuốc gây mê’, ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: thuốc gây mê, chất làm se, ma túy, thuốc an thần, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, nước hoa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, furanoid lignans, phenols, prenol lipids.
Jasminum sambac Loài Jasminum sambac (Họ Oleaceae) Loài Jasminum sambac thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Nepal, Cuba, Singapore, Sri Lanka, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, United Arab Emirates, Australia, Martinique, Panama, Indonesia, Mauritius, Saudi Arabia, Trinidad and Tobago, Nigeria, Honduras, Guatemala, India, Türkiye, Peru, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Pakistan, Dominican Republic, Malaysia, Maldives, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc gây mê, mỹ phẩm, chất độc, thuốc an thần’, ‘elsewhere: thuốc nhỏ mắt’, ‘iraq: thuốc nhỏ mắt, nước hoa, thuốc thông mũi’, ‘malaya: thuốc nhỏ mắt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids.
Ligustrum japonicum Loài Ligustrum japonicum (Họ Oleaceae) Loài Ligustrum japonicum thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Austria, United States of America, Georgia, Colombia, Canada, India, Belgium, Croatia, Chinese Taipei, Italy, Germany, Argentina, France, Japan, New Zealand, Spain, China, Ecuador, South Africa, Korea, Republic of, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc bổ’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saccharolipids.
Ligustrum lucidum Loài Ligustrum lucidum (Họ Oleaceae) Loài Ligustrum lucidum thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Portugal, New Zealand, Argentina, Spain, Brazil, Italy, South Africa, China, Japan, Uruguay, United States of America, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, thuốc bổ, đổ mồ hôi’, ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids.
Ligustrum obtusifolium Loài Ligustrum obtusifolium (Họ Oleaceae) Loài Ligustrum obtusifolium thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Japan, China, Korea, Republic of, United States of America, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saccharolipids, steroids and steroid derivatives.
Ligustrum ovalifolium Loài Ligustrum ovalifolium (Họ Oleaceae) Loài Ligustrum ovalifolium thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Austria, Belgium, Germany, Spain, New Zealand, Italy, South Africa, Hungary, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
Ligustrum vulgare Loài Ligustrum vulgare (Họ Oleaceae) Loài Ligustrum vulgare thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Hungary, Serbia, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belgium, Slovenia, Italy, Ukraine, Slovakia, Denmark, Germany, Norway, Australia, Russian Federation, France, Spain, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘turkey: chất làm se, dễ bị tổn thương, thuốc nhuận tràng’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyridines and derivatives.
Osmanthus fragrans Loài Osmanthus fragrans (Họ Oleaceae) Loài Osmanthus fragrans thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Thailand, United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Cambodia, Canada, New Zealand, Korea, Republic of, Japan, India, Brazil, Macao, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: mỹ phẩm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 65 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Phillyrea latifolia Loài Phillyrea latifolia (Họ Oleaceae) Loài Phillyrea latifolia thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Syrian Arab Republic, Israel, Spain, Montenegro, Portugal, Algeria, Croatia, Bosnia and Herzegovina, Italy, Morocco, Albania, Greece, Gibraltar, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mediterranean: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids.
Syringa vulgaris Loài Syringa vulgaris (Họ Oleaceae) Loài Syringa vulgaris thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Belarus, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Serbia, United States of America, China, Slovenia, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: nước hoa, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 63 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, diazanaphthalenes, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saccharolipids.
No matching items